Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì, phi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì, phi:
Biến thể phồn thể: 紕;
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;
纰 bì, phi
phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Pinyin: pi2, bi3, pi1;
Việt bính: pei1;
纰 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 纰
Giản thể của chữ 紕.phi, như "phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)" (gdhn)
Nghĩa của 纰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紕)
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪
[pī]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: PHI
đứt; nát; rối (vải, lụa, tơ, sợi)。布帛丝缕等破坏,披散。
线纰了。
sợi đứt rồi.
Từ ghép:
纰漏 ; 纰缪
Dị thể chữ 纰
紕,
Tự hình:

U+7D15, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 纰;
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Pinyin: pi1, pi2, bi3, bi1, bi4, chi3;
Việt bính: pei1 pei4;
紕 bì, phi
Nghĩa Trung Việt của từ 紕
(Danh) Viền mép (mũ, áo, cờ xí).Một âm là phi.(Động) Làm lẫn, sơ hốt.
◎Như: phi mậu 紕繆 lầm lẫn.
phi, như "phi hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紕:
䊺, 䊻, 䊼, 䊽, 䊾, 䊿, 䋀, 䋁, 䋂, 䋃, 䋄, 䌸, 紊, 紋, 納, 紏, 紐, 紑, 紓, 純, 紕, 紖, 紗, 紘, 紙, 紛, 紜, 紝, 紞, 紟, 素, 紡, 索, 紥, 紧, 索, 紐, 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,Dị thể chữ 紕
纰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: phi
| phi | 丕: | phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) |
| phi | 剕: | phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân) |
| phi | 呸: | |
| phi | 妃: | cung phi |
| phi | 扉: | phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1) |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phi | 紕: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 纰: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 緋: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 绯: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 苤: | phương phi |
| phi | 菲: | phương phi |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 鈹: | phi (cái gươm) |
| phi | 霏: | vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay) |
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
| phi | 飛: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 𲌬: | |
| phi | 鯡: | phi (cá mòi) |
| phi | 𩹉: | cá trê phi |
| phi | 鲱: | phi (cá mòi) |

Tìm hình ảnh cho: bì, phi Tìm thêm nội dung cho: bì, phi
